Tổng hợp tất tần tật các phím tắt MacBook tốt nhất cho năm 2022

Nhiều người dùng máy Mac chuyên nghiệp đã coi các phím tắt MacBook như “công cụ thần kỳ” giúp đơn giản hóa cuộc sống của họ. Nhưng nếu bạn là người mới sử dụng máy Mac, việc ghi nhớ để có thể thực hành tất cả các phím tắt này có thể là một thách thức thật sự. Do đó mà ở bài viết này, chúng tôi sẽ giúp bạn tổng hợp danh sách tất cả các phím tắt MacBook quan trọng nhất nhất mà bạn nên biết.

1/ Các phím tắt quan trọng nhất

Command + space

Mở Spotlight

Command + Shift + 4

Chụp ảnh màn hình tùy chỉnh

Command + Control + D

Xác định từ được đánh dấu

Command + Control + Power (nút nguồn)

Khởi động lại máy Mac của bạn (mà không có hộp thoại xác nhận)

Command + Shift + Delete

Dọn sạch Thùng rác (mở hộp thoại xác nhận)

Command + Comma (dấu phẩy)

Mở Tùy chọn cho ứng dụng hiện tại

Option + Shift + F11/F12

Thay đổi âm lượng theo từng bước nhỏ hơn

Option + Shift + F1/F2

Thay đổi độ sáng với mức tăng nhỏ hơn

Trên đây là những phím tắt quan trọng nhất, nhưng đó chỉ mới là “phần nổi của tảng băng chìm”. MacOS được trang bị rất nhiều các phím tắt tiện dụng khác mà bạn có thể sử dụng để tăng tốc quy trình làm việc và tăng năng suất của mình.

Các phím tắt này là những công cụ tiết kiệm thời gian chính khi bạn bắt đầu triển khai chúng trong các công việc hàng ngày của mình. Chúng cũng khá dễ học và dễ nhớ vì phần lớn các phím tắt sử dụng chữ cái đầu tiên của lệnh. Ví dụ, command + Q = thoát.

Và dưới đây là những tổ hợp phím quen thuộc mà bạn cần ghi nhớ:

Tổ hợp phím

Chức năng

Command + A

Chọn tất cả

Command + C

Copy

Command + V

Paste (dán)

Command + X

Cut (cắt)

Command + S

Save (lưu)

Command + Q

Thoát

Command + N

Mới

Command + Z or Command + Shift + Z

Undo/Redo

Command + M

Thu nhỏ cửa sổ

Command + W

Đóng cửa sổ

Command + P

In

Command + F

Tìm kiếm

 Sau khi ghi nhớ các phím tắt, bạn sẽ tiết kiệm được rất nhiều thời gian trong các tác vụ xử lý văn bản của mình như nhập, sao chép và dán. Nếu bạn thường xuyên sử dụng Pages (chương trình xử lý văn bản của Mac) hoặc Google Documents trên máy Mac của mình, thì bạn sẽ trở nên hiệu suất hơn vì hầu hết các phím tắt đều nhất quán giữa các ứng dụng. Những phím tắt tiện dụng này (cùng với những phím tắt mà chúng tôi đã đề cập trước đó trong bài viết này) sẽ giúp đơn giản hóa quy trình làm việc và cải thiện tốc độ hoàn thành công việc của bạn.

Tổ hợp phím

Chức năng

Command + B

In đậm

Command + I

In nghiêng

Command + U

Gạch dưới

2/ Các phím tắt Finder

Tổ hợp phím

Chức năng

Command + A

Chọn tất cả các mục trong cửa sổ Finder phía trước (hoặc trên desktop nếu không có cửa sổ nào đang mở)

Command + Option + A

Bỏ chọn tất cả các mục

Command + Shift + A

Mở thư mục Ứng dụng

Command + C

Sao chép mục/văn bản đã chọn vào Clipboard

Command + Shift + C

Mở cửa sổ Computer trong Finder

Command + D

Sao y mục đã chọn

Command + Shift + D

Mở thư mục desktop

Command + E

Đẩy ổ đĩa hoặc ổ cứng

Command + F

Tìm bất kỳ thuộc tính Spotlight nào phù hợp

Command + Shift + F

Find Spotlight file name matches

Tìm các kết quả trùng khớp với tên tệp Spotlight

Command + Option + F

Điều hướng đến trường tìm kiếm trong cửa sổ Spotlight đã mở

Command + Shift + G

Đi đến thư mục

Command + H

Ẩn cửa sổ hiện đang hoạt động

Command + Option + H

Ẩn tất cả các cửa sổ ngoại trừ cửa sổ hiện đang hoạt động

Command + Option + H + M

Ẩn tất cả các cửa sổ ngoại trừ cửa sổ hiện đang hoạt động và thu nhỏ cửa sổ đang hoạt động

Command + Shift + H

Mở thư mục Trang chủ của tài khoản người dùng hiện đang đăng nhập

Command + I

Lấy thông tin

Command + Option + I

Hiển thị Inspector

Command + Control + I

Lấy thông tin tóm tắt

Command + Shift + I

Mở iCloud Drive

Command + J

Hiển thị các tùy chọn xem

Command + K

Kết nối với Server

Command + Shift + K

Mở cửa sổ Network

Command + L

Đặt bí danh cho mục đã chọn

Command + M

Thu nhỏ cửa sổ

Command + Option + M

Thu nhỏ tất cả các cửa sổ

Command + N

Cửa sổ Finder mới

Command + Shift + N

Thư mục mới

Command + O

Mở mục đã chọn

Command + Shift + Q

Thoát khỏi, đăng xuất

Command + Shift + Option + Q

Đăng xuất ngay lập tức

Command + R

Hiển thị bản gốc (của tên bí danh)

Command + T

Mở vị trí hiện tại trong một tab mới

Command + Shift + T

Hiển thị Tab Bar

Command + Option + T

Hiển thị/ ẩn Sidebar

Command + Shift + U

Mở thư mục Tiện ích (Utilities)

Command + V

Paste

Command + W

Đóng cửa sổ

Command + Option + W

Đóng tất cả cửa sổ

Command + X

Cut

Command + Option + Y

Trình chiếu (đối với Mac OS X v10.5 trở lên)

Command + Z or Command + Shift + Z

Undo / Redo

Command + 1

Xem dưới dạng icon

Command + 2

Xem dưới dạng danh sách

Command + 3

Xem dưới dạng cột

Command + 4

Xem dưới dạng Cover Flow (Đối với Mac OS X v10.5 trở lên)

Command + Dấu phẩy (,)

Mở tùy chọn Finder

Command + Accent (`)

Lướt qua các cửa sổ Finder đang mở

Command + Shift + Dấu hỏi (?)

Mở menu Trợ giúp (Help)

Command + Dấu ngoặc trái ([)

Chuyển đến thư mục trước

Command + Dấu ngoặc phải (])

Chuyển đến thư mục tiếp theo

Command + Mũi tên hướng lên

Mở thư mục chứa thư mục hiện tại

Command + Control + Mũi tên hướng lên

Mở thư mục chứa thư mục hiện tại trong một cửa sổ mới

Command + Mũi tên hướng xuống

Mở mục được đánh dấu

Command + Shift + Mũi tên hướng lên

Open the Computer pane in a new Finder window

Mở ngăn Computer trong cửa sổ Finder mới

Mũi tên phải (trong chế độ xem Danh sách)

Mở thư mục đã chọn

Mũi tên trái (trong chế độ xem Danh sách)

Đóng thư mục đã chọn

Option + double-click (nhấn đúp)

Mở một thư mục trong một cửa sổ riêng, đóng cửa sổ hiện tại

Command + double-click (nhấn đúp)

Mở một thư mục trong một tab riêng biệt

Command + nhấp vào tiêu đề cửa sổ

Xem các thư mục chứa cửa sổ hiện tại

Command + Delete

Chuyển đến thùng rác

Command + Shift + Delete

Dọn sạch thùng rác

Command + Shift + Option + Delete

Dọn sạch thùng rác mà không có hộp thoại xác nhận

Space bar (or Command + Y)

Xem nhanh (Đối với Mac OS X v10.5 trở lên)

Nhấn phím Command trong

khi kéo

Di chuyển mục đã kéo đến vị trí khác (biểu tượng con trỏ thay đổi khi giữ phím)

Nhấn phím Option trong khi kéo

Sao chép mục đã kéo (biểu tượng con trỏ thay đổi khi giữ phím)

Nhấn tổ hợp phím Command + Option trong khi kéo

Đặt bí danh cho mục được kéo (biểu tượng con trỏ thay đổi khi giữ phím)

3/ Các phím tắt ứng dụng khác

Lưu ý: Không phải tất cả các phím tắt này đều hoạt động trên diện rộng, mỗi ứng dụng sẽ khác nhau một chút. Ứng dụng Finder là một trong những ví dụ rõ ràng nhất, nếu bạn thử lệnh Shift + Option + Mũi tên phải, bạn sẽ thấy rằng nó không hoạt động.

Tổ hợp phím

Chức năng

Command + Space bar

Hiển thị hoặc ẩn trường tìm kiếm Spotlight (nếu nhiều ngôn ngữ được cài đặt, có thể xoay vòng qua hệ thống các tập lệnh được kích hoạt)

Control + A

Di chuyển đến đầu dòng/ đoạn văn

Control + B

Di chuyển một ký tự lùi về sau

Control + D

Xóa ký tự phía trước con trỏ

Control + E

Di chuyển đến cuối dòng/ đoạn văn

Control + F

Di chuyển một ký tự về phía trước

Control + H

Xóa ký tự phía sau con trỏ

Control + K

Xóa từ ký tự phía trước con trỏ đến cuối dòng/ đoạn văn

Control + L

Căn giữa con trỏ / vùng chọn trong vùng hiển thị

Control + N

Di chuyển xuống một dòng

Control + O

Chèn một dòng mới sau con trỏ

Control + P

Di chuyển lên một dòng

Control + T

Chuyển đổi ký tự phía sau con trỏ và ký tự phía trước con trỏ

Control + V

Di chuyển xuống một trang

Option + Delete

Xóa tất cả các từ trên một dòng bên trái con trỏ

Command + Option + Space bar

Hiển thị cửa sổ kết quả tìm kiếm Spotlight (nếu nhiều ngôn ngữ được cài đặt, có thể xoay qua bố cục bàn phím và phương thức nhập trong tập lệnh)

Command + Tab

Chuyển tiếp đến ứng dụng tiếp theo được sử dụng gần đây nhất trong danh sách các ứng dụng đang mở

Command + Shift + Tab

Lùi lại danh sách các ứng dụng đang mở (sắp xếp theo sử dụng gần đây)

Shift + Tab

Điều hướng qua các điều khiển theo hướng ngược lại

Control + Tab

Di chuyển tiêu điểm đến nhóm điều khiển tiếp theo trong hộp thoại hoặc bảng tiếp theo (khi Tab di chuyển đến ô tiếp theo)

Shift + Control + Tab

Di chuyển tiêu điểm đến nhóm điều khiển trước đó

Option + Đẩy phương tiện Media Eject ()

Đẩy ra khỏi ổ đĩa quang thứ cấp (nếu ổ đĩa đó được cài đặt)

Fn + Delete

Xóa chuyển tiếp (trên bàn phím tích hợp của máy Mac di động)

Control + F3

Hiển thị các cửa sổ đang mở cho ứng dụng hiện đang hoạt động, cùng với các tài liệu đã mở gần đây cho ứng dụng đó

F3

Mở Mission Control

Command + F3

Ẩn hoặc hiển thị tất cả các cửa sổ đang mở

F4

Hiển thị Launchpad

Command + Accent (`)

Kích hoạt cửa sổ đang mở tiếp theo trong ứng dụng trước đó

Command + Shift + Accent (`)

Kích hoạt cửa sổ đang mở trước đó trong ứng dụng trước đó

Command + Shift + [

Lựa chọn căn trái

Command + Shift + ]

Lựa chọn căn phải

Command + Shift +

Lựa chọn căn giữa

Command + Shift + Dấu hai chấm (:)

Hiển thị cửa sổ kiểm tra chính tả

Command + Dấu chấm phẩy (;)

Tìm các từ sai chính tả trong tài liệu

Command + Option + Control + Dấu phẩy (,)

Giảm độ tương phản màn hình

Command + Option + Control + Dấu chấm (.)

Tăng độ tương phản màn hình

Command + Option + /

Bật hoặc tắt tính năng làm mịn phông chữ

Command + Shift + =

Tăng kích thước của mục đã chọn

Command + Minus (-)

Giảm kích thước của mục đã chọn

Command + Shift + 3

Chụp màn hình thành tệp

Command + Shift + Control + 3

Chụp màn hình vào Clipboard

Command + Shift + 4

Chụp một vùng đã chọn thành một tệp

Command + Shift + Control + 4

Chụp một vùng đã chọn vào Clipboard

Command + A

Đánh dấu mọi mục trong tài liệu hoặc cửa sổ hoặc tất cả các ký tự trong trường văn bản

Command + C

Sao chép dữ liệu đã chọn vào Clipboard

Command + Shift + C

Hiển thị cửa sổ Màu sắc (Color)

Command + Option + C

Sao chép kiểu của văn bản đã chọn

Command + Control + C

Sao chép cài đặt định dạng của mục đã chọn và lưu trữ vào Clipboard

Command + Option + D

Hiển thị hoặc ẩn Dock

Command + Control + D

Hiển thị định nghĩa của từ đã chọn trong ứng dụng Từ điển

Command + D

Selects the Desktop folder in Open and Save dialogs
or
Selects “Don’t Save” in dialogs that contain a Don’t Save button, in MacOS X v10.6.8 and earlier

Chọn thư mục Desktop trong hộp thoại Mở và Lưu. Hoặc chọn “Don’t Save” trong hộp thoại có nút Don’t Save, trong MacOS X v10.6.8 trở về trước

Command + Delete

Chọn “Don’t Save” trong hộp thoại có nút Don’t Save

Command + E

Sao chép lựa chọn để sử dụng với chức năng Tìm kiếm (Command + F)

Command + F

Mở cửa sổ Tìm kiếm

Command + G

Tìm lần xuất hiện tiếp theo của lựa chọn

Command + Shift + G

Tìm lần xuất hiện trước đó của lựa chọn

Command + J

Di chuyển đến một lựa chọn

Command + N

Tạo một tài liệu mới trong ứng dụng trước đó

Command + O

Hiển thị hộp thoại để chọn tài liệu để mở trong ứng dụng trước đó

Command + P

Hiển thị hộp thoại In

Command + Shift + P

Hiển thị hộp thoại để chỉ định các thông số in (Thiết lập trang)

Command + Q

Thoát khỏi ứng dụng trước đó

Command + S

Lưu tài liệu đang hoạt động

Command + Shift + S

Hiển thị hộp thoại dưới dạng Save As. Hoặc sao chép tài liệu và mở hộp thoại Save

Command + T

Hiển thị cửa sổ phông chữ

Command + Option + T

Hiển thị hoặc ẩn thanh công cụ

Command + V

Dán nội dung trong Clipboard vào điểm cần chèn

Command + Option + V

Áp dụng kiểu của một đối tượng cho đối tượng đã chọn (Paste Style)

Command + Shift + Option + V

Áp dụng kiểu của văn bản xung quanh cho đối tượng được chèn (Paste and Match Style)

Command + Control + V

Áp dụng cài đặt định dạng cho đối tượng đã chọn (Paste Ruler Command)

Control + Mũi tên phải

Di chuyển tiêu điểm đến một giá trị hoặc ô khác trong một dạng xem, chẳng hạn như table (bảng tính)

Control + Mũi tên trái

Di chuyển tiêu điểm đến một giá trị hoặc ô khác trong một dạng xem, chẳng hạn như table (bảng tính)

Control + Mũi tên hướng xuống

Di chuyển tiêu điểm đến một giá trị hoặc ô khác trong một dạng xem, chẳng hạn như table (bảng tính)

Control + Mũi tên hướng lên

Di chuyển tiêu điểm đến một giá trị hoặc ô khác trong một dạng xem, chẳng hạn như table (bảng tính)

Command + Mũi tên phải

Di chuyển điểm chèn văn bản đến cuối dòng hiện tại

Command + Mũi tên trái

Di chuyển điểm chèn văn bản đến đầu dòng hiện tại

Command + Mũi tên hướng xuống

Di chuyển điểm chèn văn bản đến cuối tài liệu

Command + Mũi tên hướng lên

Di chuyển điểm chèn văn bản lên đầu tài liệu

Option + Mũi tên phải

Di chuyển điểm chèn văn bản đến cuối từ tiếp theo

Option + Mũi tên trái

Di chuyển điểm chèn văn bản về đầu từ trước đó

Command + Shift + Mũi tên phải

Chọn văn bản giữa điểm chèn và cuối dòng hiện tại

Command + Shift + Mũi tên trái

Chọn văn bản giữa điểm chèn và đầu dòng hiện tại

Shift + Mũi tên phải

Mở rộng lựa chọn văn bản sang bên phải một ký tự

Shift + Mũi tên trái

Mở rộng lựa chọn văn bản sang bên trái một ký tự

Command + Shift + Mũi tên hướng lên

Chọn văn bản giữa điểm chèn và đầu tài liệu

Command + Shift + Mũi tên hướng xuống

Chọn văn bản giữa điểm chèn và cuối tài liệu

Shift + Mũi tên hướng lên

Mở rộng lựa chọn văn bản đến dòng phía trên, đến ranh giới ký tự gần nhất tại cùng một vị trí ngang

Shift + Mũi tên hướng xuống

Mở rộng lựa chọn văn bản đến dòng bên dưới, đến ranh giới ký tự gần nhất tại cùng một vị trí ngang

Shift + Option + Mũi tên phải

Mở rộng lựa chọn văn bản đến cuối từ hiện tại, sau đó đến cuối từ tiếp theo nếu được nhấn lại

Shift + Option + Mũi tên trái

Mở rộng lựa chọn văn bản đến đầu từ hiện tại, sau đó đến đầu từ tiếp theo nếu được nhấn lại

Shift + Option + Mũi tên hướng xuống

Mở rộng lựa chọn văn bản đến cuối đoạn hiện tại, sau đó đến cuối đoạn tiếp theo nếu được nhấn lại

Shift + Option + Mũi tên hướng lên

Mở rộng lựa chọn văn bản đến đầu đoạn hiện tại, sau đó đến đầu đoạn tiếp theo nếu được nhấn lại

Control + Space bar

Chuyển đổi giữa các nguồn dữ liệu đầu vào hiện tại và trước đó

Command + [

Lùi lại lịch sử trình duyệt

Command + ]

Tiếp tục trong lịch sử trình duyệt

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Cách sử dụng AirPod 2: những hướng dẫn cơ bản nhất cho người dùng

6 thiết kế đi trước thời đại của Apple